ly dị

Học thuật
Thân thiện
ly dị

Một cặp vợ chồng đã ly dị ngồi nói chuyện thân thiện trong một quán cà phê.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chấm dứt quan hệ hôn nhân một cách hợp pháp: Hành động hai vợ chồng hoặc một trong hai người thực hiện để chấm dứt cuộc hôn nhân theo quy định của pháp luật.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Sau nhiều năm mâu thuẫn, họ quyết định ly dị. (Sau nhiều năm mâu thuẫn, họ quyết định chấm dứt hôn nhân.)
    • Tòa án đã chấp thuận đơn xin ly dị của ấy. (Tòa án đã đồng ý với đơn yêu cầu chấm dứt hôn nhân của ấy.)
    • Việc ly dị có thể ảnh hưởng sâu sắc đến con cái. (Việc chấm dứt hôn nhân có thể tác động lớn đến con cái.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đệ đơn xin ly dị": Nộp đơn yêu cầu tòa án giải quyết việc chấm dứt hôn nhân.
    • Anh ấy đã đệ đơn xin ly dị lên tòa án quận. (Anh ấy đã nộp đơn yêu cầu tòa án giải quyết việc chấm dứt hôn nhân.)
  • "Ly dị thuận tình": Việc chấm dứt hôn nhân khi cả hai vợ chồng cùng đồng ý thỏa thuận được các điều kiện.
    • Họ chọn hình thức ly dị thuận tình để mọi việc êm đẹp. (Họ chọn cách chấm dứt hôn nhân trong sự đồng thuận để giữ mọi thứ ổn thỏa.)
  • "Ly dị đơn phương": Việc chấm dứt hôn nhân do một bên yêu cầu, bên kia không đồng ý.
    • ấy phải tiến hành thủ tục ly dị đơn phương chồng không hợp tác. ( ấy phải làm thủ tục chấm dứt hôn nhân một phía người chồng không chấp nhận.)
Biến thể từ gần giống
  • Ly hôn (động từ): Từ đồng nghĩa, cùng chỉ việc chấm dứt hôn nhân hợp pháp.
    • Ly hôn ly dị có thể dùng thay thế cho nhau trong nhiều ngữ cảnh. (Chấm dứt hôn nhân ly dị có thể được sử dụng thay thế lẫn nhau trong nhiều tình huống.)
  • Giải hôn (động từ, ít dùng): Từ , cùng nghĩa với ly dị.
  • Phân ly (động từ): Nhấn mạnh sự chia cách, xa rời, có thể dùng trong nhiều mối quan hệ, không chỉ hôn nhân.
Từ đồng nghĩa
  • Ly hôn: Chấm dứt hôn nhân.
  • Giải hôn: Chấm dứt hôn nhân (từ , ít dùng phổ biến hiện nay).
Từ trái nghĩa
  • Kết hôn: Bắt đầu quan hệ hôn nhân.
  • Hôn phối: Kết hôn (từ trang trọng).
  • Tái hôn: Kết hôn lại sau một lần ly dị.
Các cụm từ liên quan
  • Quan hệ hôn nhân: Mối quan hệ pháp lý giữa vợ chồng.
  • Giấy chứng nhận ly dị: Văn bản pháp lý xác nhận việc hôn nhân đã chấm dứt.
  • Tranh chấp ly dị: Những mâu thuẫn, bất đồng liên quan đến việc chấm dứt hôn nhân, như chia tài sản, quyền nuôi con.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "ly dị". Hành động này thường được đề cập một cách trực tiếp trong văn nói văn viết.)

ly dị

Một cặp vợ chồng đã ly dị ngồi nói chuyện thân thiện trong một quán cà phê.

  1. X. Ly hôn.

Từ chứa "ly dị"